mặc định Mặc định Noun

English
default
Українська
за замовчуванням

Example

  • Mức **Mặc định** (Cài đặt sẵn / Theo khuôn mẫu) là năm mươi dòng.
  • The default is fifty lines.
  • Nhấn mạnh tính chất cố định của con số.