mang [maːŋ˧] Verb

English
carry
Українська
нести

Example

  • Anh ấy đang mang một túi đồ tạp hóa lớn về nhà.
  • He was carrying a large bag of groceries home.
  • Sử dụng 'mang' là tự nhiên nhất cho hành động này.