mang tính thống kê /maŋ tɪŋ tʰoŋ keː/ Adjective

English
statistical
Українська
статистичний

Example

  • Phân tích **mang tính thống kê** (dữ liệu / số liệu / định lượng) đã xác nhận giả thuyết ban đầu của chúng ta.
  • The statistical analysis confirmed our initial hypothesis.
  • Sử dụng 'mang tính thống kê' là cách diễn đạt chuẩn mực nhất cho tính từ.