mức độ phổ biến /ˈprɛvələns/ Noun

English
prevalence
Українська
поширеність

Example

  • Mức độ phổ biến [Sự thịnh hành / Tần suất / Độ phủ] của việc hút thuốc lá trong thanh thiếu niên đã giảm sút.
  • The prevalence of smoking among teenagers has declined.
  • Dùng 'Mức độ phổ biến' vì đây là thống kê về hành vi.