ngày (ngày/thời gian) /ŋaj˧˩˧/ NounEnglishdayУкраїнськадоба (доба / 24 години / світловий час)ExampleHôm nay là một ngày nắng đẹp.Khoảng thời gian 24 giờ, từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn, hoặc đơn vị thời gian cơ bản.