người đồng cấp /ˈkaʊntəpɑːrt/ Noun
- English
- counterpart
- Українська
- відповідник
Example
- Bộ trưởng Ngoại giao đã gặp gỡ [người đồng cấp] ([đối tác tương đương] / [người ngang hàng] / [đối trọng]) của mình.
- The Foreign Minister held talks with his Chinese counterpart.
- Nhấn mạnh sự ngang bằng về cấp bậc ngoại giao.