nhà khoa học /ɲa˧˧ kʰwa˧˧ ʔɔk̚˧˩/ Noun

English
scientist
Українська
науковець

Example

  • Vị [nhà khoa học / khoa học gia / chuyên gia nghiên cứu] đã tìm ra loài sinh vật mới trong rừng rậm.
  • The scientist discovered a new species in the rainforest.
  • Dùng 'Vị' để tăng tính trang trọng khi giới thiệu.