nhảy múa /ɲaɪ̯˧˥ muə˦˦/ NounEnglishdancingУкраїнськаТанціExampleCó nhạc và điệu múa (nhảy múa / sự nhảy) đến tận hai giờ sáng.There was music and dancing till two in the morning.Nhấn mạnh tính liên tục và kéo dài của hoạt động.