phương tây / hướng tây Phương Tây Adjective

English
west
Українська
Захід

Example

  • Chúng tôi sống ở phía [phương Tây] của thành phố.
  • We live on the west side of town.
  • Dùng 'phương Tây' để chỉ khu vực rộng lớn.