một vài / một ít /mōt vɑi/ Determiner
- English
- some
- Українська
- Якийсь / Декілька / Трохи
Example
- Trong tủ lạnh còn **một ít** (một ít / một chút / vài ba) sữa thôi.
- There is some milk left in the fridge.
- Dùng 'một ít' vì sữa là danh từ không đếm được.