cắt/lột Cắt/Lột Danh từ

English
strip
Українська
зняти

Example

  • Anh ấy cắt một **dải** giấy (dải / thanh / mảnh) để làm dấu trang.
  • He cut a strip of paper to use as a bookmark.
  • Trong ngữ cảnh này, 'dải' là tự nhiên nhất cho giấy.