sự chăm lo Sự Chăm Lo Noun

English
welfare
Українська
Добробут

Example

  • Chúng ta cần phải [Sự Chăm Lo] (sự chăm lo / phúc lợi / sự quan tâm) của đứa trẻ đó.
  • We are deeply concerned about the child's welfare.
  • Nhấn mạnh trách nhiệm đạo đức cá nhân.