sự phản kháng /sə˧˥ pʰaːn˧˥ kʰaːŋ˧˧/ Noun
- English
- rebellion
- Українська
- бунт
Example
- Sự phản kháng (Kháng cự / Kháng chiến / Kháng nghị) thầm lặng của nhân viên đối với chính sách mới đã gây áp lực lên ban quản lý.
- The north of the country rose in rebellion against the government.
- Nhấn mạnh sự chống đối có tổ chức, dù không ồn ào.