sự vắng mặt /sə˧˥ vɐŋ˧˥ mɐk̚˧˥/ Noun
- English
- absence
- Українська
- відсутність
Example
- INLINE SYNONYMY: Sự vắng mặt [Vắng mặt / Thiếu vắng / Trống vắng] — của: Quyết định được đưa ra trong sự vắng mặt của tôi.
- The decision was made in my absence.
- Ngữ cảnh công việc, trung tính.