tệp đính kèm / sự gắn bó [tệp đɪŋ kɛm] / [sự ɡaŋ bɔː] Noun
- English
- attachment
- Українська
- Вкладення / Прив'язаність
Example
- Xin vui lòng xem [Tệp đính kèm] (Tệp đính kèm / File đính kèm / Bản đính kèm) báo cáo.
- Please find the report in the attachment.
- Cách nói chuẩn mực, lịch sự trong công việc.