tệ nhất tệ nhất AdjectiveEnglishworstУкраїнськанайгіршийExampleĐó là bài phát biểu **tệ nhất** (xấu nhất / thảm hại nhất) mà anh ấy từng thực hiện.It was by far the worst speech he had ever made.Nhấn mạnh chất lượng kém của bài nói.