thượng nghị sĩ Thượng Nghị Sĩ Noun

English
senator
Українська
Сенатор

Example

  • Ngài Thượng Nghị Sĩ [Quan Lớn / Nghị viên] đã chủ trì phiên điều trần.
  • Senator McCarthy led the investigation.
  • Sử dụng 'Ngài' thể hiện sự tôn trọng tối đa.