thường thì /tʰəwŋ˧ tʰi˧/ Adverb

English
usually
Українська
зазвичай

Example

  • Thường thì hành trình này mất bao lâu?
  • How long does the journey usually take?
  • Nhấn mạnh sự mong đợi về thời gian tiêu chuẩn.