tiền [tiən˧˧] NounEnglishmoneyУкраїнськагрошіExampleCô ấy đã tiết kiệm **Tiền** (vốn liếng / tài sản / ngân lượng) cho chuyến đi leo núi.She saved her money for a trip to the mountains.Dùng 'Tiết kiệm' là động từ đi kèm tự nhiên nhất.