từ chối Từ chối Verb

English
reject
Українська
відхилити

Example

  • Hệ thống sẽ **từ chối** (bác bỏ / gạt đi / chối bỏ) bất kỳ mật khẩu nào quá ngắn.
  • The system will reject any password that is too short.
  • Sắc thái máy móc, không cảm xúc.