tuân thủ /kəmˈplaɪ/ Verb

English
comply
Українська
дотримуватися

Example

  • Công ty đã không **tuân thủ** (chấp hành / làm theo / thực hiện theo) các quy định an toàn lao động.
  • The company failed to comply with safety regulations.
  • Nhấn mạnh sự thất bại trong việc đáp ứng tiêu chuẩn bắt buộc.