tỷ lệ Tỷ Lệ Danh từEnglishratioУкраїнськаре́йтіоExampleTrường học này có [Tỷ Lệ] giáo viên trên học sinh rất cao.The school has a very high teacher-student ratio.Nhấn mạnh sự phân bổ nguồn lực.