vật sở hữu /vət˧˥ sər˧˥ hũw˧˥/ Noun
- English
- possession
- Українська
- Володіння
Example
- Tù nhân không được phép có bất kỳ [vật sở hữu] (đồ đạc/của cải/tài sản) cá nhân nào.
- Prisoners were allowed no personal possessions.
- Nhấn mạnh sự tước đoạt hoàn toàn.