vết rạn / rạn nứt /kræk/ Danh từEnglishcrackУкраїнськатріщинаExampleChiếc ly này có [Vết rạn] / (Nứt / Rạn nứt) rồi.This cup has a crack in it.Dùng 'Vết rạn' cho đồ vật tinh xảo.