vương miện /vɨəŋ miənˀ/ NounEnglishcrownУкраїнськаКоронаExampleChiếc **Vương miện** (Mũ miện / Kim miện) được đặt trang trọng trên bệ thờ.The crown was placed upon the new monarch's head.Nhấn mạnh tính vật thể và sự trang trọng của vật phẩm.