khu vực / guồng /zoun/ NounEnglishzoneУкраїнськазонаExampleThành phố đã thiết lập một [KHU VỰC] dành riêng cho người đi bộ.The city established a new pedestrian-only zone.Khu vực nhấn mạnh tính quy hoạch, ranh giới rõ ràng.