bài kiểm tra Bài kiểm tra NounEnglishtestTiếng Việtbài kiểm traExampleCô ấy đã **vượt qua bài kiểm tra** lái xe ngay lần đầu tiên.She passed her driving test on the first try.Dùng 'bài kiểm tra' là chuẩn mực nhất cho kỳ thi.