bó tay / kệ Bó tay Verb

English
shrug
Tiếng Việt
bó tay / kệ

Example

  • Khi được hỏi đường, anh ấy chỉ **bó tay** (bó tay / kệ / không biết) và nhìn đi chỗ khác.
  • He shrugged when I asked if he knew the way.
  • Nhấn mạnh sự không có thông tin.