bức ảnh /bɨk aɲ/ NounEnglishphotographTiếng Việtbức ảnhExampleBà ấy giữ [Bức ảnh] (Tấm hình / Ảnh chụp) của bà ngoại trên bàn làm việc.She keeps a photograph of her grandmother on her desk.Sắc thái trang trọng, thể hiện sự tôn kính.