cái cốc /kaj kawk̚˧˥/ NounEnglishcupTiếng Việtcái cốcExampleCô ấy chậm rãi thưởng thức (nhấm nháp / nhâm nhi / uống) cái cốc trà buổi sáng của mình.She sipped her morning cup of tea slowly.Nhấn mạnh sự thư giãn, thong thả.