ẩu đoảng ẩu đoảng Adjective

English
careless
Tiếng Việt
ẩu đoảng

Example

  • Đó là một sai lầm **ẩu đoảng** (sơ suất / cẩu thả / vô tâm) khi để quên chìa khóa ở nhà.
  • It was a careless mistake to leave the door unlocked.
  • Nhấn mạnh sự thiếu sót trong hành động đơn giản.