cây /kəj˧˩˧/ Noun

English
tree
Tiếng Việt
cây

Example

  • Cây táo (cây / thụ / cây cối) năm nay sai trĩu quả.
  • The apple tree is full of fruit this year.
  • Dùng 'cây' là tự nhiên nhất.