chào Chào VerbEnglishgreetTiếng ViệtchàoExampleAnh ấy **chào** (Chào / Kính chào / Đón tiếp) tất cả các vị khách một cách niềm nở khi họ đến.He greeted all the guests warmly as they arrived.Sử dụng 'chào' là phổ biến nhất cho hành động này.