chết đuối chết đuối Động từ

English
drown
Tiếng Việt
chết đuối

Example

  • Người bơi lội gần như [chết đuối] (chết đuối / chết chìm / chết ngộp dưới nước) trong làn nước dữ dội.
  • The swimmer nearly drowned in the rough surf.
  • Nhấn mạnh sự nguy hiểm của tự nhiên.