chỉ / duy nhất Chỉ AdjectiveEnglishonlyTiếng Việtchỉ / duy nhấtExampleCô ấy là **duy nhất** (chỉ / riêng) con gái của họ.She is their only daughter.Nhấn mạnh sự độc quyền về mặt huyết thống.