chú / bác [t͡ɕu˧˩˧] / [bɐk˧˥] NounEnglishuncleTiếng Việtchú / bácExampleVị **Chú** (Chú / Bác / Cậu) của tôi là một phi công.My uncle is a pilot.Dùng 'Chú' nếu chú ấy nhỏ tuổi hơn bố.