chửi thề Chửi thề Động từEnglishswearTiếng Việtchửi thềExampleCô ấy ngã lăn ra và **chửi thề** (nói tục / chửi bậy / buột miệng) rất to.She fell over and swore loudly.Nhấn mạnh sự bộc phát cảm xúc mạnh mẽ.