có lẽ /kɔː lɛʔ/ Trạng từEnglishpossiblyTiếng Việtcó lẽExampleChương trình [Có lẽ] là màn trình diễn tệ nhất của họ từ trước đến nay.It was possibly their worst performance ever.Nhấn mạnh sự đánh giá chủ quan, không phải sự thật hiển nhiên.