cư dân /kɯ˧˧ zən˧˧/ AdjectiveEnglishresidentTiếng Việtcư dânExampleNghệ sĩ **thường trú** của phòng trưng bày đã ra mắt tác phẩm mới.The town’s resident population grew by 5%.Nhấn mạnh vai trò chuyên môn cố định.