dàn hợp xướng /zɑːn həːp xuəŋ˧˩˧/ Danh từ

English
choir
Tiếng Việt
dàn hợp xướng

Example

  • Cô ấy hát trong Dàn Hợp Xướng (Đoàn Ca / Tập thể ca / Nhóm hát) của trường.
  • She sings in the school choir.
  • Nhấn mạnh sự tham gia chính thức.