điều khoản / điều kiện Điều khoản Noun

English
terms
Tiếng Việt
điều khoản / điều kiện

Example

  • Các [Điều khoản] hòa bình đã được ký kết ngày hôm qua.
  • The peace terms were signed yesterday.
  • Nhấn mạnh tính chính thức, pháp lý.