động cơ /ɗəwŋ˧˨ʔ kəː˧˩/ Noun

English
engine
Tiếng Việt
động cơ

Example

  • Cỗ Động cơ (Động cơ / Máy móc / Cỗ máy) dầu diesel kêu rè rè khi khởi động.
  • The diesel engine hummed to life.
  • Nhấn mạnh âm thanh và sự rung động của máy móc.