dự đoán (dự báo) Dự đoán NounEnglishpredictionTiếng Việtdự đoán (dự báo)ExampleKết quả thí nghiệm đã xác nhận [Dự đoán] của chúng tôi.The results of the experiment confirmed our predictions.Dự đoán ở đây mang tính khoa học, chính xác.