ga cuối / điểm tận cùng /ˈtɜːrmɪnəl/ Danh từEnglishterminalTiếng Việtga cuối / điểm tận cùngExampleMột **Ga cuối** khác được xây thêm năm ngoái.A second terminal was opened last year.Sử dụng 'Ga cuối' là chuẩn nhất cho sân bay/bến xe.