giết giết Noun
- English
- killing
- Tiếng Việt
- giết
Example
- Sự **giết chóc** [hạ sát / đoạt mạng / triệt hạ] các loài động vật hoang dã bị cấm nghiêm ngặt.
- The killing of the endangered species is strictly prohibited.
- Nhấn mạnh tính chất tàn bạo và số lượng.