gỗ /ɣo˧˩˧/ NounEnglishwoodTiếng ViệtgỗExampleAnh ấy chặt vài khúc **gỗ** (gỗ / khúc gỗ / vật liệu gỗ) để nhóm lửa.He chopped some wood for the fire.Dùng 'khúc gỗ' nhấn mạnh hình dạng chưa qua chế biến.