hóa đơn Hóa đơn NounEnglishbillTiếng Việthóa đơnExampleHóa đơn tiền điện đã được gửi qua thư sáng nay.The electricity bill arrived in the mail this morning.Việc nhận hóa đơn giấy vẫn phổ biến ở các vùng nông thôn.