khách quan Khách quan Adjective

English
clinical
Tiếng Việt
khách quan

Example

  • Bệnh viện cung cấp dịch vụ chăm sóc **khách quan** (lâm sàng / máy móc / vô cảm) tuyệt vời.
  • The hospital provides excellent clinical care.
  • Nhấn mạnh chất lượng chuyên môn cao, không sai sót.