kiểm tra Kiểm tra Động từ

English
inspect
Tiếng Việt
kiểm tra

Example

  • Giáo viên đi vòng quanh [Kiểm tra] (rà soát / xem xét / thẩm định) bài làm của học sinh.
  • The teacher walked around inspecting their work.
  • Nhấn mạnh sự di chuyển và quan sát từng cá nhân.