kỳ thị chủng tộc Kỳ thị chủng tộc Tính từ

English
racist
Tiếng Việt
kỳ thị chủng tộc

Example

  • Báo cáo đã nêu bật những thái độ [kỳ thị chủng tộc] ([ác cảm] / [thành kiến chủng tộc] / [coi thường đồng loại]) trong môi trường làm việc.
  • The report highlighted racist attitudes in the workplace.
  • Nhấn mạnh tính chất cố hữu của thái độ.